BẢNG GIÁ THUÊ XE 2017

Hoàng Linh Travel chân thành cảm ơn quý khách đã quan tâm, tin tưởng sử dụng dịch vụ của Công Ty. Với tâm huyết đặt niềm tin, uy tín và chất lượng phục vụ lên hàng đầu , Hoàng Linh hy vọng sẽ mang lại sự thoải mái cho quý khách trên tất cả mọi nẻo đường của chuyến hành trình .

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Công Ty chúng tôi chuyên cho thuê xe Du Lịch từ 4 đến 45 chỗ với các lĩnh vực :

- Cho thuê xe đón sân bay

- Thuê xe hoa

- Cho thuê xe du lịch

- Cho thuê xe đi công tác

- Cho thuê xe dài hạn

- Dịch vụ vận chuyển – Vận tải

Với trang thiết bị hiện đại, tiện nghi & sang trọng của xe .Phong cách phục vụ vui vẻ,chu đáo & tính chuyên nghiệp của tài xế, kết hợp giá cả hợp lý. Hy vọng sẽ làm hài lòng quý khách .

Trân trọng .

Hãy gọi cho chúng tôi khi bạn có nhu cầu về dịch vụ :

Hotline: 0938995363 - Mr Đạt

Website : www.hoanglinhgroup.net

BẢNG GIÁ THUÊ XE 2017 CỦA HOÀNG LINH

-----------------------------------------------------------------------

HOTLINE TƯ VẤN XE: 0938 99 5363 Mr Đạt.

Tuyến

Km

Số Ngày

4-5 chỗ

7 chỗ

16 chỗ

29 chỗ

30 chỗ

34 chỗ

45 chỗ

Sân Bay

30

4 tiếng

600

700

800

1.100

1.100

1.200

1.500

Đám Cưới

30 - 50

4 tiếng

800

900

1.200

1.500

1.700

1.800

2.200

Xe hoa, cưới

30 - 50

4 tiếng

Giá từ 1.000.000 – đến 1.500.000

Nội thành

80

1

1.000

1.100

1.200

1.600

1.900

2.000

2.400

Đại Nam

100

1

1.100

1.300

1.400

1.900

2.200

2.500

3.000

Vũng Tàu

250

1

1.600

1.800

2.000

2.800

3.000

3.500

4.200

Vũng Tàu

300

2

2.500

2.700

2.900

4.300

4.500

4.800

5.900

Long Hải

240

1

1.600

1.800

2.000

2.900

3.100

3.600

4.300

Long Hải

280

2

2.500

2.700

2.900

4.300

4.500

4.800

5.900

Bình Châu

330

1

1.800

2.000

2.300

3.300

3.500

4.000

5.000

Bình Châu - Hồ Cốc

380

2

2.700

2.900

3.300

4.600

4.900

5.400

6.800

Long Khánh

200

1

1.600

1.700

1.900

2.800

3.000

3.400

4.300

Lộc Ninh – Bình Phước

360

1

2.200

2.400

2.500

3.700

3.900

4.800

5.500

Mỹ Tho

140

1

1.500

1.700

1.800

2.800

2.900

3.200

3.700

Gò Công

200

1

1.600

1.800

1.900

2.900

3.000

3.500

4.200

Thủ Dầu Một - Bình Dương

100

1

1.100

1.300

1.400

1.900

2.000

2.200

3.000

Long An

110

1

1.200

1.400

1.500

2.100

2.200

2.900

3.000

Cần Giờ

150

1

1.400

1.600

1.700

2.700

2.900

3.300

4.000

Củ Chi

120

1

1.100

1.300

1.500

2.100

2.200

2.500

3.200

Tây Ninh

200

1

1.600

1.800

1.900

2.900

3.000

3.500

4.200

Cao Lãnh

350

1

1.900

2.400

2.500

3.600

3.700

4.500

5.300

Vĩnh Long

320

1

1.700

2.000

2.300

3.300

3.500

4.100

5.100

Bến Tre

220

1

1.600

1.800

2.000

2.900

3.100

3.700

4.500

Madagui

360

1

1.900

2.400

2.500

3.600

3.700

4.500

5.300

Đức Hoà

150

1

1.500

1.700

1.800

2.800

2.900

3.200

3.700

Đức Huệ

170

1

1.600

1.800

1.900

2.800

2.900

3.200

3.700

Cần Thơ

400

2

2.700

3.300

3.800

5.300

5.500

6.000

7.500

Châu Đốc

520

2

3.300

4.000

4.500

5.800

6.200

6.900

8.700

Châu Đốc - Hà Tiên

900

3

5.300

6.500

7.200

10.500

11.000

12.000

13.700

Rạch Giá

600

2

3.200

4.500

4.900

6.500

6.700

7.600

9.000

Hàm Tân Lagi

350

1

1.900

2.100

2.500

3.500

3.600

4.000

5.000

Phan Thiết – Mũi Né

500

2

3.000

3.400

3.800

6.300

6.700

7.100

8.100

Ninh Chữ

700

2

4.200

4.600

5.200

7.000

7.200

7.500

9.100

Bảo Lộc

400

2

2.700

3.200

3.700

5.200

5.400

6.000

7.500

Buôn Ma Thuột

900

3

5.300

6.500

7.200

10.500

11.000

12.000

13.700

Pleiku Gia rai

1.100

4

8.800

10.700

11.500

14.900

16.000

17.000

18.500

Kontum

1.200

4

9.200

11.000

11.800

15.300

16.500

17.500

18.900

Trà Vinh

320

2

2.700

3.400

3.600

4.900

5.000

5.600

7.200

Cà Mau

700

4

5.300

6.500

7.000

10.500

11.000

12.000

13.500

Đà Lạt

700

3

4.700

5.800

6.300

9.300

10.000

10.900

12.400

Đà Lạt

700

4

5.300

6.500

7.200

10.500

11.000

12.000

13.400

Nha Trang

950

4

6.800

7.500

8.000

11.400

11.400

13.000

15.000

Nha Trang - Đà Lạt

1.100

4

7.000

8.200

9.000

12.800

14.000

14.900

16.200

Nha Trang - Đà Lạt

1.100

5

8.000

9.700

10.500

13.900

15.000

16.000

17.500

Lưu ý:

- Tất cả loại xe là xe đời mới, máy lạnh, có DVD, LCD, xe chuyên phục vụ du lịch.

- Tài xế kinh nghiệm, phục vụ tận tình, lịch thiệp.

- Giá chưa bao gồm Số giờ, số km vượt mức quy định.

- Giá tham khảo áp dụng cho ngày thường và giá có thể thay đổi tuỳ thời điểm mà không báo trước.

- Giá trên bao gồm phí xăng dầu, cầu đường, phà bắc tuyến chính.

- Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phi bến bãi, ăn nghỉ tài xế (nếu có lưu đêm).

QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU THUÊ NHIỀU XE, ĐI NHIỀU NGÀY LIÊN HỆ 0936 444 509 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN BÁO GIÁ ƯU ĐÃI

hoặc đến trực tiếp công ty:

Trụ sở: 118 Trương Đăng Quế P3 Gò Vấp

VPĐD: 1A Nguyễn Văn Công P3 Gò Vấp

Nha Trang - Vùng Đất Của Biển 3N2Đ